Cung cấp hệ thống điều khiển

product 1

Đội ngũ nhân sự chuyên nghiệp của A2S đã có nhiều năm kinh nghiệm trong thiếu kế, triển khai và thi công các ...

Bảo trì chuyên nghiệp

product 1

Dịch vụ sữa chữa bảo trì hệ thống của A2S giúp quý khách hàng giảm bớt nỗi lo âu về tính ổn định...

Thiết bị điện, tự động hóa

product 1

Không chỉ cung cấp giải pháp thiết kế, sữa chữa, bảo trì, A2S còn là nhà phân phối các hãng thiết bị...

Người theo dõi

DỊCH VỤ BẢO DƯỠNG BẢO TRÌ NHÀ MÁY BIA

Cung cấp bởi Blogger.
Mô tả sản phẩm:
Các cảm biến dòng PU phù hợp cho các ứng dụng điện thoại di động và đặc biệt là cho các ứng dụng thủy lực và khí nén với áp suất vận hành cao .

Cảm biến áp suất dòng PU
Mô tả sản phẩm:
Thế hệ mới cảm biến áp suất PN được phát triển trong sự phối hợp chặt chẽ với người sử dụng. Thiết kế hiện đại và userfriendly nó đứng ra. Bảo vệ quá tải cao , IP 67 và việc ghi nhãn bằng laser captive giúp cho cảm biến PN có thể chịu được trong những môi trường khắc nghiệt nhất.


Cảm biến áp suất dòng PN (PN7160,PN7070,PN7560..)
Product characteristics
Combined pressure sensor
Connector
Sealing of the measuring cell: EPDM
Function programmable
Process connection: G ¼ I
Switching output,
analogue output (0 bar = 4 mA / 0 V; 10 bar = 20 mA / 10 V)
4-digit alphanumeric display
Measuring range: -1...10 bar / -14.5...145 psi / -0.1...1.0 MPa
 Application
Application Type of pressure: relative pressure
Liquids and gases
Cannot be used for oils
Pressure rating 75 bar1087 psi7.5 MPa
Bursting pressure min. 150 bar2175 psi15 MPa
Medium temperature [°C] -25...80
 Electrical data
Electrical design DC PNP
Operating voltage [V] 18...36 DC ¹)
Current consumption [mA] < 50
Insulation resistance [MΩ] > 100 (500 V DC)
Protection class III
Reverse polarity protection yes
Overvoltage protection [V] up to 40 V
 Outputs
Output Switching output,
analogue output (0 bar = 4 mA / 0 V; 10 bar = 20 mA / 10 V)
Output function normally open / closed programmable; 4...20 mA or 0...10 V
Current rating [mA] 250
Voltage drop [V] < 2
Short-circuit protection pulsed
Switching frequency [Hz] ≤ 170
Analogue output 4...20 mA / 0...10 V
Max. load [Ω] 4...20 mA: max. 500 / 0...10 V: min. 2000
 Measuring / setting range
Measuring range -1...10 bar-14.5...145 psi-0.1...1.0 MPa
Setting range
Set point, SP -0.90...10.00 bar-12...145 psi-0.090...1.000 MPa
Reset point, rP -0.95...9.95 bar-13...144 psi-0.095...0.995 MPa
in steps of 0.05 bar1 psi0.005 MPa
Factory setting SP1 = 2.50 bar; rP1 = 2.30 bar
 Accuracy / deviations
Accuracy / deviations
(in % of the span)
Switch point accuracy < ± 0.5
Characteristics deviation *) < ± 0.25 (BFSL) / < ± 0.5 (LS)
Hysteresis < ± 0.25
Repeatability **) < ± 0.1
Long-term stability ***) < ± 0.05
Temperature coefficients (TEMPCO) in the temperature range -20...80° C (in % of the span per 10 K)
Greatest TEMPCO of the zero point 0.2
Greatest TEMPCO of the span 0.2
 Reaction times
Power-on delay time [s] 0.3
Delay time programmable dS, dr [s] 0; 0.2...50
Response time analogue output [ms] < 3
Integrated watchdog yes
 Software / programming
Programming options hysteresis / window function; N.O. / N.C; on delay, off delay; damping; display unit; current / voltage output
 Environment
Ambient temperature [°C] -20...80
Storage temperature [°C] -40...100
Protection IP 67
 Tests / approvals
EMC 
EN 61000-4-2 ESD: 4 kV CD / 8 kV AD
EN 61000-4-3 HF radiated: 10 V/m
EN 61000-4-4 Burst: 2 kV
EN 61000-4-5 Surge: 0.5/1 kV
EN 61000-4-6 HF conducted: 10 V
 
Shock resistance 
DIN IEC 68-2-27:50 g (11 ms)  
 
Vibration resistance 
DIN IEC 68-2-6:20 g (10...2000 Hz)  
 
MTTF [Years] 231
 Mechanical data
Process connection G ¼ I
Materials (wetted parts) stainless steel 316L / 1.4404; ceramics (99.9 % Al2 O3); EPDM
Housing materials stainless steel (304S15); stainless steel 316L / 1.4404; PC (Makrolon); PBT (Pocan); PEI; FPM (Viton); PTFE
Switching cycles min. 100 million
Weight [kg] 0.262
 Displays / operating elements
Display 
Display unit 3 x LED green
Switching status LED yellow
Function display 4-digit alphanumeric display
Measured values 4-digit alphanumeric display
 
 Electrical connection
Connection M12 connector; Gold-plated contacts
Wiring
 Remarks
Remarks 
¹) to EN50178, SELV, PELV
*) BFSL = Best Fit Straight Line / LS = Limit Value Setting
**) with temperature fluctuations < 10 K
***) in % of value of measuring range / 6 months
 
Pack quantity [piece] 1
Cảm biến áp suất PE3004
Product characteristics
Combined pressure sensor
Connector
Sealing of the measuring cell: EPDM
Function programmable
Process connection: G ¼ I
Switching output,
analogue output (0 bar = 4 mA / 0 V; 10 bar = 20 mA / 10 V)
4-digit alphanumeric display
Measuring range: -1...10 bar / -14.5...145 psi / -0.1...1.0 MPa
 Application
Application Type of pressure: relative pressure
Liquids and gases
Cannot be used for oils
Pressure rating 75 bar1087 psi7.5 MPa
Bursting pressure min. 150 bar2175 psi15 MPa
Medium temperature [°C] -25...80
 Electrical data
Electrical design DC PNP
Operating voltage [V] 18...36 DC ¹)
Current consumption [mA] < 50
Insulation resistance [MΩ] > 100 (500 V DC)
Protection class III
Reverse polarity protection yes
Overvoltage protection [V] up to 40 V
 Outputs
Output Switching output,
analogue output (0 bar = 4 mA / 0 V; 10 bar = 20 mA / 10 V)
Output function normally open / closed programmable; 4...20 mA or 0...10 V
Current rating [mA] 250
Voltage drop [V] < 2
Short-circuit protection pulsed
Switching frequency [Hz] ≤ 170
Analogue output 4...20 mA / 0...10 V
Max. load [Ω] 4...20 mA: max. 500 / 0...10 V: min. 2000
 Measuring / setting range
Measuring range -1...10 bar-14.5...145 psi-0.1...1.0 MPa
Setting range
Set point, SP -0.90...10.00 bar-12...145 psi-0.090...1.000 MPa
Reset point, rP -0.95...9.95 bar-13...144 psi-0.095...0.995 MPa
in steps of 0.05 bar1 psi0.005 MPa
Factory setting SP1 = 2.50 bar; rP1 = 2.30 bar
 Accuracy / deviations
Accuracy / deviations
(in % of the span)
Switch point accuracy < ± 0.5
Characteristics deviation *) < ± 0.25 (BFSL) / < ± 0.5 (LS)
Hysteresis < ± 0.25
Repeatability **) < ± 0.1
Long-term stability ***) < ± 0.05
Temperature coefficients (TEMPCO) in the temperature range -20...80° C (in % of the span per 10 K)
Greatest TEMPCO of the zero point 0.2
Greatest TEMPCO of the span 0.2
 Reaction times
Power-on delay time [s] 0.3
Delay time programmable dS, dr [s] 0; 0.2...50
Response time analogue output [ms] < 3
Integrated watchdog yes
 Software / programming
Programming options hysteresis / window function; N.O. / N.C; on delay, off delay; damping; display unit; current / voltage output
 Environment
Ambient temperature [°C] -20...80
Storage temperature [°C] -40...100
Protection IP 67
 Tests / approvals
EMC 
EN 61000-4-2 ESD: 4 kV CD / 8 kV AD
EN 61000-4-3 HF radiated: 10 V/m
EN 61000-4-4 Burst: 2 kV
EN 61000-4-5 Surge: 0.5/1 kV
EN 61000-4-6 HF conducted: 10 V
 
Shock resistance 
DIN IEC 68-2-27:50 g (11 ms)  
 
Vibration resistance 
DIN IEC 68-2-6:20 g (10...2000 Hz)  
 
MTTF [Years] 231
 Mechanical data
Process connection G ¼ I
Materials (wetted parts) stainless steel 316L / 1.4404; ceramics (99.9 % Al2 O3); EPDM
Housing materials stainless steel (304S15); stainless steel 316L / 1.4404; PC (Makrolon); PBT (Pocan); PEI; FPM (Viton); PTFE
Switching cycles min. 100 million
Weight [kg] 0.262
 Displays / operating elements
Display 
Display unit 3 x LED green
Switching status LED yellow
Function display 4-digit alphanumeric display
Measured values 4-digit alphanumeric display
 
 Electrical connection
Connection M12 connector; Gold-plated contacts
Wiring
 Remarks
Remarks 
¹) to EN50178, SELV, PELV
*) BFSL = Best Fit Straight Line / LS = Limit Value Setting
**) with temperature fluctuations < 10 K
***) in % of value of measuring range / 6 months
 
Pack quantity [piece] 1
Cảm biến áp suất PE3004
Cảm biến áp suất IFM trong nhà máy bia
     Trong lĩnh vực tự động hóa, hãng IFM đã có rất nhiều năm kinh nghiệm trong việc sản xuất các hệ thống cảm biến cũng như các hệ thống tự động hóa khác, sản phẩm của hãng luôn nhận được sự tin cậy của khách hàng.

IFM có thể cung cấp rất nhiều hệ thống cảm biến áp suất điện tử, cảm biến chân không ở nhiều dải đo đa dạng khác nhau. Các phần tử đo gốm-điện dung được phát triển và thử nghiệm hàng triệu lần trước khi hoàn thiện và được bổ xung bằng các phần tử đo thép không rỉ (cho các ứng dụng khí nén).
Tất cả những cảm biến trên đều có một lớp vỏ vững chắc chúng không yêu cầu bộ phận chuyển động như pistons hoặc lò xo (như cảm biến cơ), kết quả là cảm biến có thể loại bỏ mọi tác động của shock, rung động và làm việc không bị hao mòn, ngấm nước, hoặc bảo trì, bảo dưỡng.
Trong quá trình thử nghiệm và kiểm tra, các phần tử đo gốm- điện dung đã thể hiện khả năng chống ăn mòn và ổn định lâu dài, sự chính xác của các thông số đo vẫn được đảm bảo sau một thời gian dài  làm việc. Các cảm biến này có thể chống lại tác động của xung áp suất đột ngột và quá tải lớn, ví dụ với các van đóng đột ngột.
Các bộ đo sức căng (Strain gauge) trong công nghệ  màng dây được dùng trong phần tử đo thép không rỉ, chúng xuất sắc bởi thiết kế nhỏ gọn và bền vững. Các phần tử đo loại này được ứng dụng trong nhiều mảng công nghiệp rộng lớn. Các mối hàn trong thiết bị có thể đảm bảo độ an toàn cao đặc biệt với các ứng dụng áp suất khí gas lớn vượt quá 400 bar  như công nghệ làm lạnh, điều hòa không khí nơi các chất làm mát mạnh được sử dụng.
Vị trí trong nhà máy bia

Cảm biến PE3004 được sử dụng trong hệ thống làm sạch Keg tại nhà máy bia. Hệ thống làm sạch Keg là một trong những hệ thống thứ cấp của nhà máy, bởi vì chúng không trực tiếp làm việc với bia. Áp lực của những tác nhân làm sạch phải được kiểm soát chính xác
Hãng thiết bị tự động hóa công nghiệp Mellter-Toledo là hãng thiết bị lâu đời, có uy tín cao trên toàn thế giới. Tại Việt Nam, thế mạnh của Mellter-Toledo là cung cấp cấp thiết bị cảm biến cho các lĩnh vực như: các màn hình đi kèm transmitter, các loại cảm biến đo độ đục, cảm biến đo pH, Oxy, CO2, cảm biến và các thiết bị đo độ dẫn điện trong nhà máy bia, rượu, thực phẩm, đồ uống.
Trong nhà máy bia rượu, có rất nhiều công đoạn như CIP nấu, CIP trước lọc, sau lọc… đòi hỏi chất lượng cảm biến biến phải thật sự tốt, cấp bảo vệ cao, chống chịu được các tác nhân tẩy rửa công nghiệp mạnh như Xút Caustic, Acid…cũng như nhiệt độ cao, áp suất.
Cảm biến đo độ điện dẫn InPro7100i/12/120/4435 (mã 52003791) của Mettler Toledo đã chứng tỏ là một thiết bị tốt, bền vững và tin cậy trong những ứng dụng có điều kiện khắc nhiệt như thế.

01.Cam-bien-do-do-dien-dan-InPro7100i-ma-52003791-Mettler-Toledo
Cảm biến đo độ điện dẫn InPro7100i /12/120/4435 được thiết kế cho các ngành công nghiệp hóa chất,dược phẩm, công nghiệp sản xuất dấy và đặc biệt là công nghiệp thực phẩm và bia rượu. Được làm bằng vật liệu PEEK (Polyether ether ketone), đáp ứng các tiêu chuẩn quản lý thực phẩm và dược phẩm (FDA), InPro7100i hoàn toàn có thể chịu đựng tốt quá trình tẩy rửa công nghiệp CIP trong các nhà máy bia rượu.
Được tích hợp ISM (quản lý cảm biến thông minh) cung cấp cho người sử dụng những thông tin quan trọng về tình trạng, sự hao mòn của cảm biến giúp cho việc đoán trược và lên kế hoạch bảo trì được dê dàng hơn. Công nghệ ISM còn cho phép cảm biến có khả năng “Plug & Mesure”, khởi động nhanh, cài đặt đơn giản. Tất cả các dữ liệu hệ thống bao gồm dữ liệu Calib, thông tin theo dõi đều được chứa trong vi xử lý bên trong cảm biến cảm biến và được truyền về bộ màn hình transmitter ngay sau khi kết nối, kiểu truyền thông digital này giúp cho cảm biến miễn dịch tốt với các loại nhiễu trong môi trường công nghiệp so với các cảm biến 4…20mA truyền thống.
Tính linh hoạt cao
InPro7100i phù hợp với nhiều sự lựa chọn loại đầu gá vào hệ thống (housing) như InFit series, InDip series, vì thế chúng có thể lắp đặt vào mọi process dù vị trí lắp đặt nhỏ và khó khăn.
02.Mot-so-kieu-housing-cho-cam-bien-InPro7100i
03.InPro7100i-va-housing-lap-dat-thuc-te
Thời gian đáp ứng nhanh
Cảm biến InPro7100i /12/120/4435 có thời gian đáp ứng nhanh, cho phép chúng có thể nhanh chóng phát hiện sự thay đổi của tình trạng quy trình hệ thống, giúp kiểm sát và điều khiển quy trình tốt hơn.
-  Tăng năng suất
-  Cải thiện chất lượng sản phẩm
-  Tiết kiệm chi phí trong quy trình sản xuất
Đặc điểm kỹ thuật
500
04.Dac-diem-ky-thuat-InPro7100i
Dải làm việc và độ chính xác khi đi kèm với các transmitter
05.Dai-do-cam-bien-InPro7100i
Để kết nối từ sensor InPro7100i đến các transmitter, ta sử dụng các loại cable như sau 59902230 (AK9/10m),  loại mã 59902237 (AK9/25m-ST-Triax7), loại 52300394 (AK9/50m) hoặc các mã cable khác có chiều dài tương ứng với yêu cầu của nhà sử dụng.
Công ty Dịch Vụ và Ứng Dụng Tự Động A2S hiện là đại lý phân phối chính thức của hãng Mellter-Toledo, đặc biệt trong lĩnh vực F&B (bia rượu và nước giải khát) công ty chúng tôi đã có dịch vụ lắp đặt và bảo dưỡng toàn bộ dây chuyền sản xuất, đảm bảo cho thiết bị được lắp đặt phù hợp và hoạt động ổn định nhất.

Liên Hệ
Mr Nguyễn Trọng Huy
Email : lienhe@a2s.vn
Phone : 0903444912
Hãng thiết bị tự động hóa công nghiệp Mellter-Toledo là một hãng thiết bị lâu đời có uy tín cao trên toàn thế giới. Tại Việt nam, thế mạnh của Mellter-Toledo là cung cấp thiết bị cảm biến cho các lĩnh vực như : các màn hình đi kèm transmitter, các loại cảm biến đo độ đục, cảm biến đo PH, Oxy, CO2, các sensor, thiết bị đo độ dẫn điện trong các nhà máy bia, rượu, thực phẩm, đồ uống.
Bộ màn hình đi kèm transmitter đo độ dẫn điện M300 ISM 1 Channel Multi 1/4DI (mã 52121354) và M300 ISM 2 Channel Multi 1/4DI (mã 52121356) kết hợp với cảm biến đo điện dẫn InPro7100i/12/120/4435 (mã 52003791) là một giải pháp tốt trong việc giám sát, đo lường và theo dõi các tham số đo độ điện dẫn trong các phân đoạn CIP trong nhà máy bia.
Màn hình transmitter M300 ISM loại 1 kênh (1 Channel) thường được dùng cho hệ CIP nấu, hoặc những phân đoạn CIP có 1 đường hồi, trong khi đó, loại 2 kênh (2 Channel) lại được dùng cho các phân đoạn CIP có 2 đường hồi nhằm giảm thiểu chi phí về mặt thiết bị.
  Tiện ích
Màn hình M300 ISM đã chứng tỏ hiệu năng sử dụng cao, ít phải bảo trì, bảo dưỡng, hoạt động chính xác.
Bộ màn hình đi kèm transmitter đo độ diện dẫn  M300 ISM 1 Channel Multi 1/4DI và 2 Channel Multi 1/4D cung cấp 1 hoặc 2 đầu vào đa năng, có thể tích hợp được với nhiều loại sensor đo như:
- Đo độ điện dẫn/ đo điện trở (kết hợp với cảm biến đo điện dẫn InPro7100i/12/120/4435)
- Đo PH/Oxy hóa khử
- Đo độ hòa tan Oxy
Nhờ dải đo lường rộng, đa chức năng , màn hình transmitter M300 ISM Multi có thể ứng dụng trong rất nhiều ngành công nghiệp không chỉ trong các nhà máy bia mà còn trong cả các nhà máy sữa, đồ uống, thực phẩm, dược phẩm.

01.Man-hinh-di-kem-transmitter-do-dien-dan-M300-ISM-2-Channel-Multi
Bộ màn hình transmitter M300 ISM cũng với cảm biến đo độ điện dẫn cung cấp cho người sử dụng phép đo lường chính xác và tin cậy đối với các ứng dụng đo điện dẫn, điện trở, PH/ORP và nồng độ oxy hòa tan trong các công đoạn của nhà máy bia như hệ thống CIP nấu.
Công nghệ Quản lý cảm biến thông minh cung cấp sự thuận tiện tối đa trong việc điều khiển các sensor một cách hiệu quả.
Dễ dàng và nhanh chóng cài đặt nhờ khả năng “Plug & Measure”.
Các lỗi vận hành hệ thống của transmitter sẽ hầu như được loại bỏ bởi thông tin về trạng thài và cấu hình của mạng sensor trường bên dưới sẽ được gửi tự động về transmitter.
  Đặc điểm:  – Lắp đặt gọn gàng vào Panel với NEMA 4X panel seal (option ¼ DIN)
- Lăp đặt vững chắc vào tường với NEMA 4X panel seal (option ½ DIN)
- Cảm biến ISM nhanh chóng được nhận dạng trong quá trình lắp đặ
- Có thể tiến hành đo lường vài dây sau khi kết nối.
- Giám sat online cảm biến, đảm bảo quá trình vận hành.
- Các thông tin về Calib và sensor được lưu lại, đảm bảo chuẩn bị tốt cho quá trình bảo trì, bảo dưỡng
- Hỗ trợ đa ngôn ngữ: Tiếng Anh, Pháp, Đức, Italia, Tây Ban Nha, Bồ đào Nha, Nga, Nhật Bản
Đặc điểm kỹ thuật đo lường

02.Dac-diem-ky-thuat-do-luong-cua-Mellter-Toledo-M300-ISM-1-2-channel

Đặc điểm kỹ thuật điện & vật lý

03.Dac-diem-ky-thuat-dien-vat-ly-cua- Mellter-Toledo-M300-ISM-1-2-channel
Kích cỡ kiểu ¼ DIN (lắp trên panel)
04.Kich-thuoc-lap-dat-cua- Mellter-Toledo-M300-ISM-1-2-channel
Công ty tự động hóa A2S đã lắp đặt và tích hợp màn hình đi kèm transmitter M300 ISM 1 Channel Multi tại hệ CIP nhà nấu, CIP trước lọc, CIP sau lọc, CIP chiết của nhiều nhà máy bia, nhà máy nước giải khát tại Việt Nam. Một số hình ảnh về màn hình đi kèm transmitter đo độ điện dẫn M300 ISM  tại các nhà máy bia:
05.Man-hinh-kem-transmitter-do-dien-dan-M300-ISM-1-2-Channel-Multi-trong-nha-may-bia

Liên Hệ
Mr Nguyễn Trọng Huy
Email : lienhe@a2s.vn
Phone : 0903444912
Hãng thiết bị tự động hóa công nghiệp Mellter-Toledo là một hãng thiết bị lâu đời, có uy tín cao trên toàn thế giới. Tại Việt Nam, thế mạnh của Mellter-Toledo là cung cấp cấp thiết bị cảm biến cho các lĩnh vực như: cảm biến đo độ đục, cảm biến đo PH, Oxy, CO2 thiết bị đo độ dẫn điện trong nhà máy bia rượu, đồ uống, thực phẩm.   Dòng cảm biến đo nồng độ hòa tan CO2 Mellter – Toledo InPro 5500i được thiết kế cho các  ứng dụng trong ngành bia rượu và các loại đồ uống có ga.   Cảm biến InPro 5500i là một giải pháp tốt nâng cao hiệu quả trong đo lường nồng độ CO2 hòa tan trong các các quá trình vận hành, cảm biến có độ tin cậy tốt, thời gian hoạt động hiệu quả hơn so với các sản phẩm cùng loại.


(01.Cam-bien-do-hoa-tan-CO2-Mellter-Toledo-InPro5500i)
   Công nghệ ISM (Intelligent Sensor Management) cung cấp các chức năng tiền hiệu chỉnh, bộ hiển thị thời gian sống (Dynamic Lifetime Indicator) và bộ định thời đáp ứng hiệu chỉnh (Adaptive Calibration Timer) cho phép dự đoán trước được kế hoạch bảo trỳ, giữ cho cảm biến luôn hoạt động tốt nhất ở mọi thời điểm. Các phụ kiện kết nối được thiết kế thông minh, giúp cho việc lắp đặt trở nên dễ dàng và đạt chất lượng tốt.   Cảm biến InPro 5500i có thể sử dụng kết hợp với bộ chuyển đổi M400 để đo lường đơn thông số (nồng độ CO­2 hòa tan) hoặc cùng với cảm biến đo nồng độ O2 và bộ chuyển đổi đa năng  M800 để đo lường cả nồng độ CO lẫn O2
Đặc điểm kỹ thuật: 
Công nghệ đã được kiểm định
-       Công nghệ đo độ dẫn nhiệt đã được hoàn thiện làm tăn độ chính xác của cảm biến và dảm sự trôi dạt trong việc đo lường.
-       Được đánh giá cao với các phương pháp kiểm định có uy tính
-       Không bị tác động bởi các loại khí nền khác ngoài CO2
Dự đoán trước kế hoạch bảo dưỡng
-       Bộ hiển thị thời gian sống (Dynamic Lifetime Indicator) phát hiện khi nào màng cảm biến cần phải thay thế
-       Bộ định thời hiệu đáp ứng hiệu chuẩn (Adaptive Calibration Timer) giúp người sử dụng biết được khi nào cần phải hiệu chỉnh lại thiết bị
Tiện lợi
-       Bảo dưỡng đơn giản với thiết kế nắp màng đo vệ sinh
-       Lắp đặt dễ dàng ới các chuẩn process connections: Varivent™, Tri-Clamp® và 28 mm / M42
(02.Cac-chuan-process-connections-InPro5500i-trong-he-thong)
-       Plug and Measure” cho việc nhanh chóng sẵn sử dụng
-       Dễ dàng hiệu chỉnh thiết bị
Sử dụng bền vững, lâu dài
-       Các công cụ phát hiện trạng thái của màng đo giúp cho việc lên kế hoạch dự trữ phụ tùng vật tư tốt
-       Cảm biến được thiết kế với những phần cố định giúp giảm hỏng hóc, và tăng thời gian vận hành
-       Tự động bảo vệ cảm biến trong trường hợp bộ lọc khí hỏng.
Thông số kỹ thuật chi tiết:
   Thiết bị thường được lắp đặt tại hệ thống Tank lên men hoặc hệ thống Lọc bia để biết được nồng độ CO2 trong bia. Đảm bảo lượng CO2 ổn định nhất trong các sản phẩm đầu ra, một tiêu    chuẩn rất quan trọng trong quy trình sản xuất bia.
   Công ty Dịch Vụ và Ứng Dụng Tự Động A2S hiện là đại lý phân phối chính thức của hãng Mellter-Toledo, đặc biệt trong lĩnh vực F&B (bia rượu và nước giải khát) công ty chúng tôi đã có dịch vụ lắp đặt và bảo dưỡng toàn bộ dây chuyền sản xuất, đảm bảo cho thiết bị được lắp đặt phù hợp và hoạt động ổn định nhất.

Liên Hệ
Mr Nguyễn Trọng Huy
Email : lienhe@a2s.vn
Phone : 0903444912
Hãng thiết bị tự động hóa công nghiệp Mellter-Toledo là một hãng thiết bị lâu đời, có uy tín cao trên toàn thế giới. Tại Việt Nam, thế mạnh của Mellter-Toledo là cung cấp cấp thiết bị cảm biến cho các lĩnh vực như: cảm biến đo độ đục, cảm biến đo PH, Oxy, CO2 thiết bị đo độ dẫn điện trong nhà máy bia, rượu, thực phẩm, đồ uống.
   Dòng cảm biến theo dõi Oxy quang học mới của Mettler Toledo ỈnPro 6970i  được thiết kế cho những ứng dụng trong ngành bia rượu, chúng đã tạo nên một chuẩn mực mới trong việc vận hành tin cậy và đo lường chất lượng cao đối với những quy trình yêu cầu phải biết được nồng độ Oxygen của khách hàng, đặc biệt là trong đường lọc.
   Cảm biến ỈnPro 6970i được thiết kế giúp dảm sự trôi dạt trong tín hiệu đo, thời gian đáp ứng nhanh hơn so với các loại cảm biến đo nồng độ ion thông thường khác, InPro 6970i đảm bảo độ chính xác cao trong việc đo lường Oxygen giúp người sử dụng có thể nâng cao chất lượng việc kiểm soát quá trình sản xuất.

 
(01.Cam-bien-theo-doi-Oxy-quang-hoc-InPro6970i)
Đặc tính, Ưu điểm:
Vận hành dễ dàng.
   Cảm biến InPro 6970i với các đầu cắm (plug), các chức năng đo lường đươc thiết kế tiện lợi kết hợp với việc thay thế Opto-Cap nhanh đã tạo ra một tiêu chuẩn mơi trong việc dễ dàng sử dụng.
An toàn quá trình cao
   Được chế tạo từ chất liệu phù hợp với FDA (Food and Drug Administration), quản lý thực phẩm và dược phẩm, tiêu chuẩn bề mắt độ bóng cao dễ dàng làm sạch (N5 grade) đáp ứng những quy định ngày càng cao trong các ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm.
Bảo trì dễ dàng với ISM
   Được tích hợp ISM (quản lý cảm biến thông minh) cung cấp cho người sử dụng những thông tin quan trọng về tình trạng, sự hao mòn của cảm biến giúp cho việc đoán trược và lên kế hoạch bảo trì được dê dàng hơn
   Cả bộ phát và bộ thu quang học đều được tích hợp ở đầu cảm biến. Công nghệ độc đáo ISM (Intelligent Sensor Manangement) được ứng dụng trên tất cả các cảm biến quang của Metter Toledo. Tất cả các dữ liệu hệ thống bao gồm dữ liệu Calib, thông tin theo dõi đều được chứa trong cảm biến.
   Cảm biến METTLER TOLEDO InPro6970i có nguyên lý đo dựa trên việc phát huỳnh quang. Tín hiệu Huỳnh quang được so sánh với tín hiệu tham chiếu, và nồng độ Oxy được tính toán dựa vào thời gian giữa 2 tín hiệu. Sau đó, nồng độ Oxy sẽ được hiện thị lên Transmitter.
   Các thông số - InPro 6970i cảm biến theo dõi oxy quang học

Thông số kỹ thuật


(02.Thong-so-ky-thuat-sensor-InPro6970i)

  Công ty Dịch Vụ và Ứng Dụng Tự Động A2S hiện là đại lý phân phối chính thức của hãng Mellter-Toledo, đặc biệt trong lĩnh vực F&B (bia rượu và nước giải khát) công ty chúng tôi đã có dịch vụ lắp đặt và bảo dưỡng toàn bộ dây chuyền sản xuất, đảm bảo cho thiết bị được lắp đặt phù hợp và hoạt động ổn định nhất.

Liên Hệ
Mr Nguyễn Trọng Huy
Email : lienhe@a2s.vn
Phone : 0903444912