Cung cấp hệ thống điều khiển

product 1

Đội ngũ nhân sự chuyên nghiệp của A2S đã có nhiều năm kinh nghiệm trong thiếu kế, triển khai và thi công các ...

Bảo trì chuyên nghiệp

product 1

Dịch vụ sữa chữa bảo trì hệ thống của A2S giúp quý khách hàng giảm bớt nỗi lo âu về tính ổn định...

Thiết bị điện, tự động hóa

product 1

Không chỉ cung cấp giải pháp thiết kế, sữa chữa, bảo trì, A2S còn là nhà phân phối các hãng thiết bị...

Người theo dõi

DỊCH VỤ BẢO DƯỠNG BẢO TRÌ NHÀ MÁY BIA

Cung cấp bởi Blogger.
Trong nhà máy công nghiệp,van điện từ được sử dụng nhiều để điều khiển đóng mở van khí nén trên đường ống hoặc chuyển động xylanh trong quá trình công nghệ. Rất nhiều loại van có thể sử dụng như SMC; ASCO, FESTO…Trong các dự án nhà máy bia van FESTO hay được sử dụng vì những đặc điểm kết cấu nhỏ gọn, hoạt động ổn định, độ bền cao. Cấu hình cho bộ van lắp trên đế của Festo như sau:

Trong đó:
Van điện từ có nhiều loại, với loại thông thường có mã dạng:
Với van thường quan tâm đến đặc tính kỹ thuật chính sau:
-   Van dạng rời (VUVG-L) hay  van lắp trên cùng một đế (VUVG-S)
-   Chiều dày van mm (10; 14)
-   Chức năng van: van 3/2 (3 cửa 2 vị trí); 5/2 (5 cửa 2 vị trí) hay dạng van  đặc biệt (3/3). Van 5/2 lưu ý loại van 1 hay 2 cuộn coil; van 3/2  chọn van thường đóng (NC) hay thường mở (NO) cho phù hợp yêu cầu thực tế.
-   Điện áp cấp cuộn coil van: 24VDC; 12VDC hay 5VDC
-   Kiểu kết nối đường ống khi trên van: ren (M5; M7) hay ống khí tự lựa (Q3; Q4; Q6)…
-   Kiểu kết nối và chiều dài cáp điều khiển

Các phụ kiện đi kèm van có mã hàng theo bảng:

[1]: đế van, chọn theo số lượng van lắp trên đế
[2]; [3]: van điện từ, chọn theo thông số kỹ thuật nêu trên
[4]: đầu bịt vị trí van trống (dự phòng) trên đế van
[5]: tấm đệm trên đế van (dạng option theo từng ứng dụng)
[6]: rack gắn đế van (option)
[7]: tấm kẹp đế van vào rack (option)
[8]: đường xả khí
[9]: cáp điều khiển cấp nguồn cuộn coil
[10]; [11]: đường cấp khí nén
[12]: giảm âm
[13]: nắp chặn nút reset (đóng /mở bằng tay)
[14]: tagname cho vị trí reset

Hệ thống van đầy đủ cần thêm các phụ kiện khác như bộ lọc khí + điều áp; fitting (đầu nối), dây khí nén.
 Mã hàng bộ lọc thông thường: LFR-1/8-D-5M-MINI, tùy kích thước bộ lọc và ứng dụng người sử dụng lựa chọn.

Công ty A2S trải qua nhiều dự án sử dụng van FESTO với chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu điều khiển. Khách hàng có yêu cầu xin vui lòng liên hệ, chúng tôi sẵn sàng cung cấp hoặc tư vấn kỹ thuật đáp ứng yêu cầu khách hàng.


Công ty PepsiCo đã chính thức khai trương nhà máy của mình tại Khu công nghiệp  VSIP Bắc Ninh vào ngày 15/10/2012. Đây là nhà máy nước giải khát và thực phẩm lớn nhất châu Á trong hệ thống PepsiCo toàn cầu với tổng vốn đầu tư 73 triệu USD. Dự án này là một phần trong cam kết đầu tư 250 triệu USD tại Việt Nam trong vòng ba năm mà PepsiCo toàn cầu đã công bố vào tháng 8/2010.


          Vào tháng 5 năm 2014, do yêu cầu về mở rộng công suất nhà máy để đáp ứng nhu cầu của thị trường, gói thầu thiết kế, lắp đặt và lập trình hệ pha chế mở rộng (Syrup) đã được tiến hành. Công Ty Cổ Phần Và Dịch Vụ Tự Động A2S đã thi công toàn bộ hệ thống điện và lập trình điều khiển của hệ thống mới.
                                 Hình: hệ thống pha hương mới trong quá trình xây dựng
          Hệ thống điều khiển sử dụng PLC S7- 300: CPU 317-2PN/DP của hãng SIEMENS có nhiệm vụ là như bộ não, trung tâm điều khiển của toàn hệ thống. Các tín hiệu nhiệt độ, áp suất, các tín hiệu bảo vệ được thu thập bởi các module I/O và về PLC hiển thị trên màn hình điều khiển giám sát công nghiệp (HMI – Human Machine Interface) MP377 12” của hãng SIEMENS. Qua  đó người vận hành có thể nhận biết được tình trạng hoạt động của hệ thống và có thể thay đổi các thông số điều khiển cho phù hợp.

                    Hình: Tủ inox (bên trái) điều khiển hệ thống đang trong quá trình lắp đặt
            Phần mềm điều khiển được kết nối mạng Ethernet với hệ thống hiện hữu, đảm bảo quá trình làm việc ổn định, tự động hóa toàn diện từ khâu nhập nguyên liệu vào đến khâu bơm đi. Hệ thống pha chế mới được kết nối với hệ thống CIP, đảm bảo quá trình CIP hoàn toàn tự động theo quy trình hiện hành của nhà máy.

                                      Hình: giao diện điều khiển chính của hệ thống

   Các đối tượng như thiết bị chấp hành (van, động cơ) có thể hoạt động ở 2 chế độ chính
-         Local: điều khiển trực tiếp bằng nút nhấn trên tủ điều khiển (phòng trường hợp PLC, hoặc màn hình HMI bị sự cố, hỏng)
-         Remote: điều khiển, giám sát trên màn hình HMI, ở chế độ này lại được chia thành 2 chế độ nhỏ:
·        Auto: chạy tự động hoàn toàn theo quy trình tự động, người vận hành ít phải tác động vào hệ thống
·        Manual: chạy riêng lẽ từ đối tượng theo ý muốn chủ định của người vận hành 
Lượng nước cho mỗi quá trình và mỗi tăng được thể hiện trực quan dễ nhìn, và có thể lưu lại được trong Recipe, phần mềm điều khiển Recipe cung cấp 30 công thức khác nhau cho 30 sản phẩm khác nhau, nhờ đó khi chuyển đổi đơn hàng sản xuất, người vận hành có thể dễ dàng cài đặt , hệ thống có thể đi vào sản xuất sản phẩm khác ngay mà không cần thay đổi đáng kể
                                        Hình: màn hình cài đặt các tham số Recipe
Do yêu cầu đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, tất cả các thiết bị trong hệ thống đều phải đáp ứng nhưng tiêu chuẩn rất cao về vệ sinh và an toàn thực phẩm. Quá trình thi công, nhân viên lắp đặt cũng phải tuân thủ các yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn cũng như hợp vệ sinh. Nhờ thế, công trình sau khi nghiệm thu đạt chất lượng tốt, được đối tác tin tưởng và đánh giá cao.
Chúng tôi hiện là đại lý phân phối chính thức của nhiều hãng thiết bị công nghiệp như Siemens, Endress Houser, IFM, SICK, Danfoss…
            Công ty A2S tự hào là đối tác tin tưởng của khách hàng, các hệ thống do công ty thiết kế luôn được đối tác đánh giá cao, tin cậy, dễ sử dụng, được cập nhật,  nâng cấp liên tục đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng và sự phát triển của công nghiệp hiện đại, đúng với triết lý của công ty: We care about the Future.








Trong các dự án yêu cầu, để đảm bảo yêu cầu xác định được chính xác thể tích nước tinh khiết (qua hệ xử lý RO) bơm vào mỗi tank theo công thức lưu trữ, chúng tôi xử dụng cảm biến Mass Flowmeter Coriolis của Endress Houser: 80F50-1758. Trong quá trình hoạt động, cảm biến đã chứng minh độ tin cậy và chuẩn xác trong sử dụng.

Hình: cảm biến Mass Flowmeter Coriolis của Endress Hauser được sử dụng tại Pepsico

Nguyên lý vận hành của cảm biến lưu lượng Coriolit 80F50-1758
Lưu lượng kế Coriolit xác định lưu lượng bằng cách đo trực tiếp khối lượng của chất lỏng dịch chuyển qua cảm biến trên một đơn vị thời gian và khối lượng riêng của chất lỏng đó, nhờ thế mà có thể tính toán được thể tích chất lỏng chảy qua cảm biến trên một đơn vị thời gian
Phương pháp đo của cảm biến lưu lượng Coriolis dựa trên nguyên tắc đo lực Coriolis
Fc = 2 · ∆m (ν · ω)
Fc = Lực Coriolis
∆m = Khối lượng dịch chuyển trên một đơn vị thời gian
ω = vận tốc quay 
ν = Vận tốc thằng (xuyên tâm) trong một hệ quay hoặc giao động

            Độ lớn của lực Coriolis sẽ phụ thuộc vào ∆m ( khối lượng dịch chuyển), ν (vận tốc thẳng). ω (vận tốc quay) là một hằng số được nhờ các bộ phát giao động của cảm biến
Khi có một dòng chất lỏng chảy qua một lưu lượng kế Coriolit, nó sẽ được dẫn qua 2 ống song song, 2 ống này được một thiết bị truyền động tạo ra rung động ngược pha,. Tần số rung động nằm trong giải từ 80 đến 1000 xung/s.Nếu có lưu lượng chất lỏng chảy qua,  lực Coriolis sẽ hình thành tại 2 ống là nguyên nhân tạo nên sự dịch pha trong ống dao động
-         Khi không có lưu lượng (không có lưu lượng, hoặc chất lỏng đứng yên), hai ống dao động như hình (1)
-         Khối lượng của dòng chất lỏng sẽ làm chậm pha dao động tại đầu vào và nhanh pha dao động ở đầu ra thân cảm biến.
Sự lệch pha giữa 2 điểm A, B sẽ tăng lên nếu dòng khối lượng chất lỏng tăng thêm, cảm biến điện động sẽ ghi lại sự lệch pha đó, và nhờ thế ta có thể xác định được khối lượng chất lỏng đi qua cảm biến trên một đơn vị thời gian.



Để tính được thể tích của chất lỏng qua cảm biến trên một đơn vị thời gian, ngoài khối lượng ta phải tính toán được khối lượng riêng của chất lỏng (density) nữa.
Các ống đo được liên tục kích thích tại tần số cộng hưởng. Sử thay đổi của khối lượng riêng dẫn đến sự tự động điều chỉnh tần số đáp ứng của cảm biến để đạt đến cộng hưởng. Bộ vi xử lý dựa vào tần số cộng hưởng này tính toán được khối lượng riêng của chất lỏng chảy qua thâm cảm biến.

Phương pháp đo này ổn định, chính xác cao không bị phụ thuộc vào nhiệt độ, áp suất, độ nhớt hay độ dẫn điện của chất lỏng hay môi trường.
CM10 là bộ điều khiển có nhiều tính năng của ABB như điều khiển on/off, điều khiển PID), điều khiển lặp lại đầu vào (proportioning), thực hiện thuật toán và logic với các đối tượng đầu vào, có thể được sử dụng điều khiển lưu lượng,nhiệt đô, áp suất…trong rất nhiều nhà máy.
Một số đặc điểm của ABB Controller CM10
-         Thiết kế nhỏ gọn, bao gồm các option cho người sử dụng lựa chọn phù hợp với yêu cầu điều khiển.
-         Chức năng điều khiển linh hoạt, dễ dàng
-         Có thể kết nối hệ thống điều khiển qua cổng giao tiếp Ethernet hoặc Modbus (option)
-         Dễ dàng cài đặt, có thể upload hoặc download tham số cài đặt bằng phần mềm trên máy tính;
-         Màn hình màu 2,2 inch,  hiển thị thông báo lỗi trên màn hình.

 


Cấu hình đầu vào/ra của CM10

      
Một số tính năng điều khiển của CM10:
-         Dạng tín hiệu đầu vào có thể lựa chọn đa dạng (dòng, áp, RTD, thermocouple…)
-         Tự động dò tham số trong điều khiển PID (auto tunning)
-         Lựa chọn nguồn cho giá trị đặt (SP) theo cài đặt tín hiệu đầu vào (digital input).
-         Lựa chọn chế độ điều khiển bằng tay hoặc tự động ở chế độ local (trên màn hình) hoặc remote (theo cài đặt tín hiệu đầu vào digital input)
-         Phân chia tín hiệu điều khiển đầu ra trên cùng quy trình công nghệ (ví dụ điều khiển một quy trình công nghệ có yêu cầu nâng nhiệt và hạ nhiệt- hình vẽ) 
-         8 cảnh báo độc lập có thể được cài đặt để theo dõi biến quá trình.
-         Có thể sử dụng thời gian thực (real time) để cài đặt tham số thời gian khi cần.
-         Có tính năng cài đặt timer cho bộ điều khiển
-         2 hàm tuyến tính hóa (20 điểm) với tín hiệu đầu vào dạng analog, chức năng này có thể được ứng dụng chuyển đổi đo mức thành thể tích một tank chứa dạng phi tuyến.
-         8 khối hàm toán học (+/-;x/:; min, max, trung bình…) và 8 khối hàm logic (AND; OR, NOR; NOT…) cho phép lựa chọn cài đặt với những đối tượng đầu vào.
-         Chức năng cài đặt password bảo vệ

Kích thước 
ABB Controller CM10
Bộ điều khiển CM10 của ABB thay thế dòng sản phẩm C100; C150… trước đây đảm bảo tính năng điều khiển linh hoạt, được sử dụng nhiều hơn.
Nếu có thêm thắc mắc gì hãy liên hệ với công ty A2S để được tư vấn thêm về thiết bị Controller CM10 này.


Bộ đo lưu lượng ABB được sử dụng rất nhiều trong nhà máy công nghiệp như nhà máy bia, nhà máy đường, xử lý nước…FEP311 là bộ đo lưu lượng của ABB chuyên dùng cho nghành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm, sensor đo lưu lượng hoạt động      dựa trên nguyên lý điện từ (electromagnetic), tích hợp sẵn sensor và bộ chuyển đổi transmitter trên cùng một thiết bị. Kích thước đa dạng với dải từ 3DNà2000DN.

Một số đặc tính kỹ thuật chính của FEP311
-         Cài đặt các tham số cho thiết bị dễ dàng theo từng bước
-         Màn hình cài đặt touch screen, không cần tháo nắp bảo vệ bên ngoài  
-         Có chức năng chẩn đoán và đưa ra cảnh báo lỗi cần thiết trên màn hình cho người vận hành biết
-         Độ chính xác cao, có thể đạt tới 0,2%
-         Có thể lựa chọn nguồn cấp cho thiết bị dạng 100-230VAC hoặc 24VAC hoặc 24VDC; tín hiệu ra bao gồm 01 tín hiệu 4-20mA dạng dòng; 02 tín hiệu dạng xung 24VDC và 01 tín hiệu vào dạng xung có thể cài đặt chức năng để reset hoặc dừng đếm lưu lượng tổng (totalizer)


Tham số kỹ thuật


Một số lưu ý khi lắp đặt:
-         Thiết bị phải được nối đất với hệ thống nối đất chung của đường ống
-         Chiều dòng chảy qua flowmeter phải cùng với hướng mũi tên trên thiết bị (nếu có). Nếu thiết bị lắp đặt trên đường ống thẳng đứng, chiều dòng chảy qua flowmeter là chiều từ dưới đi lên.
-         Khoảng cách đoạn ống thẳng phía trước và sau thiết bị yêu cầu lớn hơn lần lượt là 3DN và 2DN (xem hình vẽ)



-         Với dung dịch có chứa nhiều tạp chất, cần lắp thêm đường ống bypass qua thiết bị để đảm bảo hệ thống vẫn vận hành được qua đường này khi cần tháo vệ sinh thiết bị.


Kích thước một số loại thông dụng của FEP311


Công ty A2S tiến hành bảo trì nhiều nhà máy có sử dụng flowmeter ABB đều thấy thiết bị hoạt động ổn định, độ chính xác cao được khách hàng tin dùng.
Nếu có thêm thắc mắc gì hãy liên hệ với công ty A2S để được tư vấn thêm về thiết bị Flowmetter FEP311 này.


Mô tả sản phẩm:
Các cảm biến dòng PU phù hợp cho các ứng dụng điện thoại di động và đặc biệt là cho các ứng dụng thủy lực và khí nén với áp suất vận hành cao .

Cảm biến áp suất dòng PU
Mô tả sản phẩm:
Thế hệ mới cảm biến áp suất PN được phát triển trong sự phối hợp chặt chẽ với người sử dụng. Thiết kế hiện đại và userfriendly nó đứng ra. Bảo vệ quá tải cao , IP 67 và việc ghi nhãn bằng laser captive giúp cho cảm biến PN có thể chịu được trong những môi trường khắc nghiệt nhất.


Cảm biến áp suất dòng PN (PN7160,PN7070,PN7560..)
Product characteristics
Combined pressure sensor
Connector
Sealing of the measuring cell: EPDM
Function programmable
Process connection: G ¼ I
Switching output,
analogue output (0 bar = 4 mA / 0 V; 10 bar = 20 mA / 10 V)
4-digit alphanumeric display
Measuring range: -1...10 bar / -14.5...145 psi / -0.1...1.0 MPa
 Application
Application Type of pressure: relative pressure
Liquids and gases
Cannot be used for oils
Pressure rating 75 bar1087 psi7.5 MPa
Bursting pressure min. 150 bar2175 psi15 MPa
Medium temperature [°C] -25...80
 Electrical data
Electrical design DC PNP
Operating voltage [V] 18...36 DC ¹)
Current consumption [mA] < 50
Insulation resistance [MΩ] > 100 (500 V DC)
Protection class III
Reverse polarity protection yes
Overvoltage protection [V] up to 40 V
 Outputs
Output Switching output,
analogue output (0 bar = 4 mA / 0 V; 10 bar = 20 mA / 10 V)
Output function normally open / closed programmable; 4...20 mA or 0...10 V
Current rating [mA] 250
Voltage drop [V] < 2
Short-circuit protection pulsed
Switching frequency [Hz] ≤ 170
Analogue output 4...20 mA / 0...10 V
Max. load [Ω] 4...20 mA: max. 500 / 0...10 V: min. 2000
 Measuring / setting range
Measuring range -1...10 bar-14.5...145 psi-0.1...1.0 MPa
Setting range
Set point, SP -0.90...10.00 bar-12...145 psi-0.090...1.000 MPa
Reset point, rP -0.95...9.95 bar-13...144 psi-0.095...0.995 MPa
in steps of 0.05 bar1 psi0.005 MPa
Factory setting SP1 = 2.50 bar; rP1 = 2.30 bar
 Accuracy / deviations
Accuracy / deviations
(in % of the span)
Switch point accuracy < ± 0.5
Characteristics deviation *) < ± 0.25 (BFSL) / < ± 0.5 (LS)
Hysteresis < ± 0.25
Repeatability **) < ± 0.1
Long-term stability ***) < ± 0.05
Temperature coefficients (TEMPCO) in the temperature range -20...80° C (in % of the span per 10 K)
Greatest TEMPCO of the zero point 0.2
Greatest TEMPCO of the span 0.2
 Reaction times
Power-on delay time [s] 0.3
Delay time programmable dS, dr [s] 0; 0.2...50
Response time analogue output [ms] < 3
Integrated watchdog yes
 Software / programming
Programming options hysteresis / window function; N.O. / N.C; on delay, off delay; damping; display unit; current / voltage output
 Environment
Ambient temperature [°C] -20...80
Storage temperature [°C] -40...100
Protection IP 67
 Tests / approvals
EMC 
EN 61000-4-2 ESD: 4 kV CD / 8 kV AD
EN 61000-4-3 HF radiated: 10 V/m
EN 61000-4-4 Burst: 2 kV
EN 61000-4-5 Surge: 0.5/1 kV
EN 61000-4-6 HF conducted: 10 V
 
Shock resistance 
DIN IEC 68-2-27:50 g (11 ms)  
 
Vibration resistance 
DIN IEC 68-2-6:20 g (10...2000 Hz)  
 
MTTF [Years] 231
 Mechanical data
Process connection G ¼ I
Materials (wetted parts) stainless steel 316L / 1.4404; ceramics (99.9 % Al2 O3); EPDM
Housing materials stainless steel (304S15); stainless steel 316L / 1.4404; PC (Makrolon); PBT (Pocan); PEI; FPM (Viton); PTFE
Switching cycles min. 100 million
Weight [kg] 0.262
 Displays / operating elements
Display 
Display unit 3 x LED green
Switching status LED yellow
Function display 4-digit alphanumeric display
Measured values 4-digit alphanumeric display
 
 Electrical connection
Connection M12 connector; Gold-plated contacts
Wiring
 Remarks
Remarks 
¹) to EN50178, SELV, PELV
*) BFSL = Best Fit Straight Line / LS = Limit Value Setting
**) with temperature fluctuations < 10 K
***) in % of value of measuring range / 6 months
 
Pack quantity [piece] 1
Cảm biến áp suất PE3004